
Bông khoáng Rockwool dạng tấm tại Đà Nẵng
Bông khoáng Rockwool tấm tại Đà Nẵng: 600×1200 mm, dày 25–100 mm, tỷ trọng 40–120 kg/m³, đóng kiện. Cách âm phòng, vách chống cháy, sàn. Giá từ 405.000 đ/kiện.
Giá tham khảo 405.000 đ – 1.185.000 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
- Bông khoáng Rockwool là gì?
- Phân loại bông khoáng tấm
- Ưu điểm và hạn chế
- Ứng dụng bông khoáng tấm tại Đà Nẵng
- Chọn tỷ trọng và độ dày
- Hướng dẫn thi công vách cách âm có bông khoáng
- Giá bông khoáng tấm tại Đà Nẵng
- Mua bông khoáng tấm ở đâu tại Đà Nẵng?
- Hình ảnh bông khoáng dạng tấm
- Thông số kỹ thuật
- Bảng giá
- Câu hỏi thường gặp
Phòng karaoke làm hàng xóm khó chịu, phòng ngủ sát đường Nguyễn Văn Linh nghe rõ tiếng xe, phòng máy phát điện ồn cả tòa nhà, hay vách ngăn cần đạt yêu cầu chống cháy khi nghiệm thu PCCC: đây là những việc mà bông khoáng Rockwool dạng tấm làm tốt hơn bông thủy tinh. Bông khoáng nặng và đặc hơn, nên chặn âm thanh tần số thấp tốt hơn và chịu nhiệt cao hơn.
Triệu Hổ cung cấp bông khoáng tấm tại Đà Nẵng với nhiều xuất xứ (Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan), tỷ trọng 40–120 kg/m³, đóng kiện. Bảng giá tham khảo cho từng tỷ trọng và xuất xứ nằm ở cuối trang.

Bông khoáng Rockwool là gì?
Bông khoáng (Rockwool, còn gọi là len đá) được sản xuất bằng cách nấu chảy đá bazan và xỉ lò cao ở nhiệt độ rất cao, sau đó quay ly tâm thành sợi khoáng và ép thành tấm với chất kết dính. Sợi khoáng có màu vàng nâu hoặc xanh xám tùy nhà sản xuất.
So với bông thủy tinh, bông khoáng:
- Nặng hơn ở cùng độ dày (tỷ trọng 40–120 kg/m³ so với 12–48 kg/m³ phổ biến của bông thủy tinh).
- Cách âm tốt hơn, đặc biệt ở tần số trung và thấp.
- Chịu nhiệt cao hơn: bảng số liệu nhà sản xuất cho hệ số dẫn nhiệt tới 400 °C.
- Cứng hơn, tấm đứng form tốt trong vách.
Quy cách tấm Triệu Hổ đang bán:
- Kích thước 600 × 1200 mm.
- Độ dày 25, 50, 75, 100 mm.
- Tỷ trọng 40, 50, 60, 80, 100, 120 kg/m³.
- Đóng kiện: 12 tấm (25 mm), 6 tấm (50 mm), 4 tấm (75 mm), 3 tấm (100 mm); mỗi kiện 0,216 m³.
Phân loại bông khoáng tấm
Theo tỷ trọng
- 40–50 kg/m³: cách nhiệt trần, mái, vách không yêu cầu cách âm cao. Nhẹ, rẻ.
- 60–80 kg/m³: cách âm vách phòng ngủ, phòng họp, phòng karaoke; vách chống cháy dân dụng.
- 100–120 kg/m³: phòng máy, phòng thu, sàn cách âm, thiết bị nhiệt độ cao, nơi bông chịu tải hoặc rung.
Theo xuất xứ
Bảng giá có hàng Việt Nam, Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan. Cùng tỷ trọng, hàng Trung Quốc thường có giá thấp nhất, hàng Thái Lan cao nhất. Công trình cần hồ sơ nghiệm thu nên chọn theo yêu cầu chứng chỉ của chủ đầu tư và yêu cầu CO/CQ theo lô.
Bông khoáng 25 mm
Tấm mỏng 25 mm dùng khi khoang vách hẹp, ốp tiêu âm bề mặt hoặc lót sàn gỗ. Quy cách và giá báo theo yêu cầu.
Ưu điểm và hạn chế
Cách âm tốt
Theo số liệu nhà sản xuất, bông khoáng 60–120 kg/m³ có hệ số hấp thụ âm khoảng 0,9–0,99 ở dải 500–4.000 Hz, tức gần như nuốt trọn âm thanh trong dải giọng nói và nhạc. Ở 125 Hz (tiếng bass), hệ số giảm còn khoảng 0,26–0,37, đó là lý do phòng karaoke cần vách dày và kín, không chỉ dựa vào bông.
Chịu nhiệt, không cháy
Sợi khoáng không cháy, giữ được kết cấu ở nhiệt độ cao, vì vậy bông khoáng là lớp lõi phổ biến trong vách ngăn chống cháy. Xem vách ngăn chống cháy.
Ổn định kích thước
Tấm cứng, ít xẹp theo thời gian, giữ độ dày lâu dài trong vách.
Hạn chế
- Nặng hơn bông thủy tinh, chi phí vận chuyển và khung đỡ cao hơn với diện tích lớn.
- Cũng gây ngứa khi cắt, cần bảo hộ đầy đủ.
- Hút nước nếu ngâm lâu; cần giữ khô khi lưu kho và thi công.

Ứng dụng bông khoáng tấm tại Đà Nẵng
Phòng karaoke, quán bar, phòng hát gia đình
Khu vực Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà có nhiều karaoke, bar xen giữa nhà dân. Vách thạch cao hai lớp kẹp bông khoáng 60–80 kg/m³, dày 50–100 mm, là cấu tạo hay dùng. Xem cách âm phòng và vách tường.
Phòng ngủ, căn hộ sát đường lớn
Nhà mặt tiền Nguyễn Văn Linh, Điện Biên Phủ, Ngô Quyền chịu tiếng xe cả ngày. Thêm một lớp vách thạch cao có bông khoáng ở mặt tường giáp đường giảm đáng kể tiếng ồn vào phòng ngủ.
Vách ngăn chống cháy nhà xưởng, kho
Nhà xưởng ở Hòa Khánh, Hòa Cầm, Điện Ngọc chia khu sản xuất, kho, văn phòng bằng vách có lõi bông khoáng tỷ trọng cao.
Sàn cách âm, sàn gỗ
Lót bông khoáng 100–120 kg/m³ giữa sàn bê tông và sàn hoàn thiện giảm tiếng bước chân truyền xuống tầng dưới. Xem cách nhiệt trần và sàn bê tông.

Chọn tỷ trọng và độ dày
Bảng hệ số dẫn nhiệt bên dưới cho thấy ở 20 °C, bông khoáng 60–100 kg/m³ có λ khoảng 0,034 W/m.K. Nhiệt trở R = độ dày ÷ λ:
- Tấm 50 mm: R ≈ 0,05 ÷ 0,034 ≈ 1,47 m²K/W.
- Tấm 100 mm: R ≈ 2,94 m²K/W.
Gợi ý:
- Vách phòng ngủ, phòng họp: 60 kg/m³, dày 50 mm.
- Phòng karaoke, bar: 80–100 kg/m³, dày 50 mm hai lớp hoặc 100 mm.
- Phòng máy, máy phát: 100–120 kg/m³, 100 mm.
- Vách chống cháy: theo thiết kế được duyệt; thường 80–120 kg/m³.
Tính số kiện
Mỗi kiện tấm 50 mm phủ 4,32 m². Vách cách âm 30 m² một lớp bông 50 mm cần 30 ÷ 4,32 ≈ 6,9, làm tròn 7 kiện, thêm 1 kiện nếu vách có nhiều ô cửa, ổ điện.
Hướng dẫn thi công vách cách âm có bông khoáng
- Khung xương: dựng khung thép vách, thanh đứng cách nhau khoảng 600 mm để tấm 600 mm vừa khít.
- Đóng mặt vách thứ nhất (một hoặc hai lớp thạch cao, so le mối nối).
- Lắp bông khoáng: đặt tấm vào khoang, ép sát khung, tấm trên chồng tấm dưới, không để khe.
- Đi điện: khoét bông vừa hộp điện; hộp điện hai mặt vách không đặt thẳng hàng nhau.
- Đóng mặt vách thứ hai, trám keo đàn hồi ở khe chân vách, khe tiếp giáp trần và tường.
- Xử lý trần: vách phải chạy lên tới sàn trên hoặc có lớp bông phía trên trần giả, nếu không âm đi vòng qua trần.
Lỗi thường gặp
- Vách chỉ chạy tới trần thạch cao, bỏ hở phía trên.
- Đặt hai ổ điện đối lưng nhau, tạo lỗ thủng âm.
- Không trám khe chân vách.
- Dùng tỷ trọng thấp cho phòng karaoke: giọng nói giảm nhưng tiếng bass vẫn xuyên qua.
Giá bông khoáng tấm tại Đà Nẵng
Theo bảng giá tham khảo, bông khoáng tấm dày 50 mm có giá từ khoảng 405.000 đ/kiện (Trung Quốc, 40 kg/m³) đến khoảng 1.185.000 đ/kiện (Ấn Độ, 120 kg/m³). Giá tăng theo tỷ trọng và thay đổi theo xuất xứ. Các độ dày 25, 75, 100 mm báo giá theo yêu cầu. Bảng giá chi tiết ở bên dưới.
Mua bông khoáng tấm ở đâu tại Đà Nẵng?
Kho Triệu Hổ tại 30 Hằng Phương Nữ Sĩ, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng. Giao trong các phường trung tâm, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Vang, khu vực Quảng Nam cũ (Hội An, Điện Bàn, Tam Kỳ) và đi Huế, Quảng Trị, Quảng Ngãi.
- Gọi 0905 800 247 hoặc Zalo 0905 588 879, mô tả vách hoặc phòng cần xử lý, diện tích.
- Nhận đề xuất tỷ trọng, độ dày, xuất xứ và báo giá.
- Xác nhận đơn, lịch giao.
- Nhận hàng, kiểm tra kiện tại công trình.
Hình ảnh bông khoáng dạng tấm
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Kích thước tấm | 600 × 1200 mm |
| Độ dày | 25; 50; 75; 100 mm |
| Tỷ trọng | 40; 50; 60; 80; 100; 120 kg/m³ |
| Số tấm/kiện (theo độ dày 25/50/75/100 mm) | 12; 6; 4; 3 |
| Diện tích phủ/kiện (theo độ dày 25/50/75/100 mm) | 8,64; 4,32; 2,88; 2,16 m² |
| Thể tích mỗi kiện | 0,216 m³ |
| Nhiệt độ (°C) | 40 kg/m³ | 60 kg/m³ | 80 kg/m³ | 100 kg/m³ | 120 kg/m³ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 0,036 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,041 |
| 100 | 0,048 | 0,043 | 0,042 | 0,041 | 0,055 |
| 200 | – | 0,061 | 0,057 | 0,057 | 0,071 |
| 300 | – | 0,087 | 0,077 | 0,073 | 0,092 |
| 400 | – | 0,123 | 0,099 | 0,095 | – |
| Tần số | 60 kg/m³ | 80 kg/m³ | 100 kg/m³ | 120 kg/m³ |
|---|---|---|---|---|
| 125Hz | 0,28 | 0,26 | 0,37 | 0,35 |
| 250Hz | 0,55 | 0,73 | 0,62 | 0,67 |
| 500Hz | 0,95 | 0,9 | 0,91 | 0,89 |
| 1.000Hz | 0,99 | 0,99 | 0,98 | 0,97 |
| 2.000Hz | 0,97 | 0,95 | 0,95 | 0,96 |
| 4.000Hz | 0,98 | 0,97 | 0,97 | 0,95 |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Bông khoáng Rockwool dạng tấm tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3, xuất xứ Thái Lan | kiện | 660.000 |
| 2 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3, xuất xứ Thái Lan | kiện | 825.000 |
| 3 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3, xuất xứ Thái Lan | kiện | 1.005.000 |
| 4 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3, xuất xứ Thái Lan | kiện | 1.170.000 |
| 5 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3, xuất xứ Ấn Độ | kiện | 487.500 |
| 6 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3, xuất xứ Ấn Độ | kiện | 645.000 |
| 7 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3, xuất xứ Ấn Độ | kiện | 825.000 |
| 8 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3, xuất xứ Ấn Độ | kiện | 975.000 |
| 9 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3, xuất xứ Ấn Độ | kiện | 1.185.000 |
| 10 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3, xuất xứ Việt Nam | kiện | 510.000 |
| 11 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3, xuất xứ Việt Nam | kiện | 525.000 |
| 12 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3, xuất xứ Việt Nam | kiện | 555.800 |
| 13 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3, xuất xứ Việt Nam | kiện | 615.000 |
| 14 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3, xuất xứ Việt Nam | kiện | 690.800 |
| 15 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3, xuất xứ Việt Nam | kiện | 780.000 |
| 16 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3, xuất xứ Trung Quốc | kiện | 405.000 |
| 17 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3, xuất xứ Trung Quốc | kiện | 435.000 |
| 18 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3, xuất xứ Trung Quốc | kiện | 472.500 |
| 19 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3, xuất xứ Trung Quốc | kiện | 532.500 |
| 20 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3, xuất xứ Trung Quốc | kiện | 615.000 |
| 21 | Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3, xuất xứ Trung Quốc | kiện | 675.000 |
Câu hỏi thường gặp
Bông khoáng tỷ trọng bao nhiêu thì cách âm tốt?
Cho vách phòng ở và phòng họp, 60 kg/m³ là đủ. Phòng karaoke, phòng máy nên dùng 80–120 kg/m³ và vách hai lớp thạch cao. Xem thêm cách chọn tỷ trọng và độ dày.
Một kiện bông khoáng 50 mm có mấy tấm?
6 tấm, kích thước 600 × 1200 mm, phủ 4,32 m².
Bông khoáng hay bông thủy tinh cho vách cách âm?
Bông khoáng chặn tiếng bass tốt hơn và chịu nhiệt cao hơn; bông thủy tinh nhẹ và rẻ hơn. Phòng karaoke nên ưu tiên bông khoáng. Xem so sánh ba loại bông.
Có giao bông khoáng tới Điện Bàn, Hội An không?
Có. Khu vực Quảng Nam cũ, nay thuộc TP Đà Nẵng, nằm trong khu vực giao hàng thường xuyên từ kho Ngũ Hành Sơn.
Mua lẻ 1–2 kiện được không?
Được. Bạn có thể đến kho xem mẫu và lấy hàng, hoặc gọi trước để kiểm tra tỷ trọng đang có sẵn.
Có xuất hóa đơn và CO/CQ không?
Hãy nêu yêu cầu hóa đơn và CO/CQ khi đặt hàng để chúng tôi xác nhận chứng từ theo lô hàng cụ thể.
Giải pháp liên quan
Cách âm phòng, vách tường tại Đà NẵngCách âm phòng ngủ, phòng karaoke, phòng họp tại Đà Nẵng bằng vách thạch cao kẹp bông khoáng, bông thủy tinh: cấu tạo, chọn tỷ trọng, lỗi hay gặp, ước tính vật liệu.
Cách nhiệt trần, sàn mái bê tông tại Đà NẵngChống nóng tầng trên cùng nhà mái bằng tại Đà Nẵng: lót bông trên trần thạch cao, dưới sàn mái; cách âm sàn bằng bông khoáng. Cấu tạo, độ dày, ước tính vật liệu.
Vách ngăn chống cháy dùng bông khoáng tại Đà NẵngVật liệu lõi cho vách ngăn chống cháy tại Đà Nẵng: bông khoáng Rockwool tỷ trọng cao, bông thủy tinh. Cấu tạo vách, chọn tỷ trọng, lưu ý hồ sơ nghiệm thu PCCC.Cùng nhóm bông khoáng rockwool

Bông khoáng Rockwool dạng cuộn tại Đà Nẵng
Bông khoáng Rockwool cuộn tại Đà Nẵng: khổ 600 mm, dày 25–100 mm, 40–120 kg/m³, cuộn trơn hoặc lưới thép. Bọc bồn, ống lớn, lò. Giá từ 344.000 đ/cuộn.
Xem chi tiết
Ống bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng
Ống bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng: 120 kg/m³, dày 25–50 mm, đường kính trong 21–377 mm, có bạc hoặc không bạc. Bảo ôn ống hơi, ống nước nóng.
Xem chi tiết







