Kho Đà Nẵng: 30 Hằng Phương Nữ Sĩ, Phường Ngũ Hành Sơn7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtBán hàng 0905 800 247CSKH 0905 588 879
Triệu HổBông Cách NhiệtĐà Nẵng · Triệu Hổ
Ống bông khoáng Rockwool xếp chồng thấy rõ lỗ ống
Bông khoáng Rockwool

Ống bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng

Ống bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng: 120 kg/m³, dày 25–50 mm, đường kính trong 21–377 mm, có bạc hoặc không bạc. Bảo ôn ống hơi, ống nước nóng.

Giá tham khảo 28.200 đ – 641.000 đ tùy quy cách. Xem bảng giá

Mục lục bài viết
  1. Ống bông khoáng là gì?
  2. Có bạc hay không bạc?
  3. Ưu điểm và hạn chế
  4. Ứng dụng tại Đà Nẵng
  5. Chọn cỡ và độ dày
  6. Hướng dẫn bọc ống bông khoáng
  7. Giá ống bông khoáng tại Đà Nẵng
  8. Mua ống bông khoáng ở đâu tại Đà Nẵng?
  9. Hình ảnh ống bông khoáng
  10. Thông số kỹ thuật
  11. Bảng giá
  12. Câu hỏi thường gặp

Đường ống hơi từ lò hơi tới máy sấy, máy hấp, đường ống dầu tải nhiệt hay ống nước nóng trung tâm là những chỗ thất thoát nhiệt lớn nhất trong một nhà máy nếu để trần. Ống nóng còn làm tăng nhiệt độ khu làm việc và gây bỏng khi chạm vào. Ống bông khoáng Rockwool là vật liệu bảo ôn tiêu chuẩn cho các tuyến ống này: định hình sẵn, tỷ trọng cao, chịu nhiệt tốt hơn ống bông thủy tinh.

Triệu Hổ cung cấp ống bông khoáng tại Đà Nẵng, tỷ trọng 120 kg/m³, nhiều độ dày, cỡ đường kính trong từ 21 mm (ống 1/2") tới 377 mm (ống 14"), có bạc và không bạc. Bảng cỡ ống và bảng giá theo từng cỡ ở cuối trang.

Ống bông khoáng xếp chồng
Ống bông khoáng định hình sẵn theo cỡ ống

Ống bông khoáng là gì?

Ống bông khoáng được ép từ sợi khoáng (đá bazan nấu chảy) trong khuôn trụ rỗng, sấy định hình thành đoạn ống cứng dài 1 m. Đường kính trong của ống bông khớp với đường kính ngoài của ống thép theo cỡ danh nghĩa (15A, 20A, 25A…). Ống được xẻ dọc để mở ra ốp vào ống đang lắp.

Quy cách theo bảng giá hiện có:

  • Tỷ trọng 120 kg/m³, xuất xứ Việt Nam và Trung Quốc.
  • Dài 1 m mỗi đoạn.
  • Độ dày bông 25, 30, 40, 50 mm.
  • Đường kính trong từ Ø21 tới Ø377 mm.
  • Không bạc hoặc có bạc mặt ngoài.

Có bạc hay không bạc?

Ống có bạc

Lớp giấy nhôm bên ngoài chắn ẩm, mặt ngoài sạch, dùng cho ống trong nhà, ống nước nóng, ống đi trên trần.

Ống không bạc

Dùng khi sẽ bọc ngoài bằng tôn, nhôm, inox. Đây là cách làm chuẩn cho ống hơi, ống ngoài trời, ống trong khu sản xuất có va chạm.

Ưu điểm và hạn chế

Chịu nhiệt tốt hơn ống bông thủy tinh

Theo số liệu nhà sản xuất, bông khoáng 120 kg/m³ có hệ số dẫn nhiệt được đo tới 300 °C (0,092 W/m.K); tỷ trọng 60–100 kg/m³ có số liệu tới 400 °C. Phù hợp ống hơi bão hòa áp suất thấp và trung bình.

Cứng, chịu va đập

Tỷ trọng 120 kg/m³ giữ form khi bọc tôn, không lún khi giá treo đè lên.

Độ dày đều

Không phụ thuộc tay nghề quấn như bông cuộn.

Hạn chế

  • Phải đúng cỡ ống; cỡ lạ cần đặt riêng hoặc quấn bông cuộn.
  • Nặng hơn ống bông thủy tinh.
  • Co, tê, van cần cắt ghép hoặc bọc bông cuộn.
Ống bông khoáng có bạc và không bạc
Ống bông khoáng có lớp bạc và không bạc

Ứng dụng tại Đà Nẵng

Đường ống hơi nhà máy

Nhà máy chế biến thủy sản, thực phẩm, dệt may ở các khu công nghiệp Hòa Khánh, Liên Chiểu, Thọ Quang (Sơn Trà), Điện Nam – Điện Ngọc. Ống bông khoáng không bạc 50 mm bọc tôn là cấu tạo thường gặp cho ống hơi.

Ống nước nóng khách sạn, bệnh viện

Hệ nước nóng trung tâm đi trong hộp kỹ thuật: ống bông khoáng có bạc 25–30 mm.

Ống dầu tải nhiệt, ống xả

Với nhiệt độ cao hơn khả năng của bông khoáng, dùng bông gốm Ceramic làm lớp trong. Xem cách nhiệt lò và thiết bị nhiệt độ cao.

Chọn cỡ và độ dày

  1. Xác định cỡ ống: ghi cỡ danh nghĩa (vd 50A, 2") hoặc đo đường kính ngoài, rồi đối chiếu bảng "Đường kính trong của ống bông" bên dưới. Ví dụ ống 2" (50A) có Ø ngoài 60 mm, dùng ống bông Ø60.
  2. Chọn độ dày: ống nước nóng dưới 100 °C dùng 25–30 mm; ống hơi dùng 40–50 mm trở lên.
  3. Có bạc hay bọc tôn: trong nhà sạch dùng có bạc; khu sản xuất, ngoài trời dùng không bạc bọc tôn.
  4. Tính số đoạn: mỗi đoạn 1 m, tổng mét ống từng cỡ cộng 5–10% cho co, tê, van.

Hướng dẫn bọc ống bông khoáng

  1. Ống đã thử áp, vệ sinh và sơn chống gỉ.
  2. Mở rãnh xẻ, ốp ống bông vào, các đoạn nối đầu ép sát.
  3. Đoạn liên tiếp xoay rãnh xẻ lệch nhau để không thẳng hàng.
  4. Buộc dây thép mạ kẽm mỗi 30–40 cm (loại không bạc) hoặc dán mép và băng keo bạc (loại có bạc).
  5. Bọc tôn hoặc nhôm ngoài, mối chồng hướng xuống, bắn rivet.
  6. Co, tê: cắt ống bông thành múi ghép theo góc, hoặc dùng bông cuộn quấn rồi bọc tôn.

Lỗi thường gặp

  • Bỏ trống mặt bích, van vì khó bọc: đây là chỗ mất nhiệt lớn.
  • Dùng ống bông cỡ to hơn rồi nhét giẻ: bông lỏng, rơi theo thời gian.
  • Không bọc ngoài ở ống ngoài trời: bông ngấm mưa.

Giá ống bông khoáng tại Đà Nẵng

Theo bảng giá tham khảo, ống bông khoáng 120 kg/m³ dài 1 m có giá từ khoảng 28.200 đ/ống (không bạc, dày 25 mm, Ø21) và tăng theo đường kính, độ dày và lớp bạc. Bảng giá đầy đủ 150 quy cách nằm bên dưới, có thể mở rộng để xem. Với danh sách nhiều cỡ ống, hãy gửi bảng khối lượng để nhận báo giá tổng.

Mua ống bông khoáng ở đâu tại Đà Nẵng?

Kho Triệu Hổ tại 30 Hằng Phương Nữ Sĩ, Phường Ngũ Hành Sơn. Giao trong Đà Nẵng, khu vực Quảng Nam cũ và đi Huế, Quảng Trị, Quảng Ngãi.

  1. Gọi 0905 800 247 hoặc Zalo 0905 588 879, gửi danh sách cỡ ống, số mét, nhiệt độ làm việc.
  2. Nhận đề xuất độ dày và báo giá.
  3. Xác nhận đơn, lịch giao.
  4. Nhận hàng, kiểm tra cỡ ống tại công trình.

Hình ảnh ống bông khoáng

Thông số kỹ thuật

Đường kính trong của ống bông khoáng theo cỡ ống thép
Cỡ danh nghĩaInchĐường kính trong Ø (mm)
15A1/2″21
20A3/4″28
25A1″34
32A1.1/4″43
40A1.1/2″48
50A2″60
65A2.1/2″76
80A3″90
100A4″114
125A5″140
150A6″168
200A8″219
250A10″273
300A12″325
350A14″377
Hệ số dẫn nhiệt bông khoáng theo nhiệt độ và tỷ trọng (W/m.K)
Nhiệt độ (°C)40 kg/m³60 kg/m³80 kg/m³100 kg/m³120 kg/m³
200,0360,0340,0340,0340,041
1000,0480,0430,0420,0410,055
200–0,0610,0570,0570,071
300–0,0870,0770,0730,092
400–0,1230,0990,095–

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Ống bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Bảng giá ống bông khoáng Rockwool tỷ trọng 120 kg/m³, dài 1 m (tham khảo) (150 quy cách)
Bảng giá ống bông khoáng Rockwool tỷ trọng 120 kg/m³, dài 1 m (tham khảo)
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21ống28.200
2Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28ống31.400
3Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34ống34.900
4Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43ống40.300
5Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48ống43.800
6Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60ống50.100
7Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76ống60.000
8Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90ống71.400
9Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114ống91.400
10Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21ống32.800
11Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28ống38.400
12Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34ống40.600
13Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43ống46.400
14Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48ống49.100
15Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60ống57.900
16Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76ống68.800
17Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90ống81.300
18Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114ống100.200
19Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21ống37.600
20Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28ống42.700
21Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34ống47.000
22Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43ống52.300
23Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48ống58.400
24Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60ống67.200
25Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76ống76.800
26Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90ống88.800
27Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114ống111.500
28Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21ống42.700
29Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28ống48.800
30Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34ống52.000
31Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43ống58.100
32Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48ống63.500
33Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60ống73.300
34Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76ống83.200
35Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90ống99.200
36Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114ống121.600
37Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21ống56.000
38Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28ống62.100
39Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34ống66.100
40Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43ống76.000
41Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48ống80.000
42Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60ống91.200
43Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76ống106.100
44Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90ống120.000
45Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114ống146.700
46Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140ống169.100
47Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168ống208.000
48Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219ống261.400
49Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273ống338.400
50Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325ống403.500
51Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358ống434.600
52Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377ống464.000
53Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21ống60.500
54Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28ống67.700
55Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34ống73.000
56Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43ống82.200
57Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48ống86.900
58Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60ống99.200
59Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76ống116.500
60Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90ống130.400
61Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114ống156.800
62Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140ống184.600
63Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168ống218.900
64Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219ống274.700
65Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273ống360.000
66Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325ống421.400
67Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358ống470.200
68Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377ống485.800
69Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21ống80.600
70Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28ống88.000
71Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34ống95.500
72Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43ống106.200
73Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48ống118.700
74Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60ống129.600
75Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76ống142.700
76Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90ống158.400
77Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114ống186.200
78Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140ống211.000
79Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168ống243.700
80Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219ống310.400
81Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273ống386.400
82Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325ống512.000
83Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358ống558.700
84Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377ống578.900
85Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21ống87.700
86Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28ống96.000
87Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34ống104.000
88Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43ống114.900
89Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48ống127.200
90Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60ống141.300
91Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76ống154.400
92Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90ống167.700
93Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114ống197.100
94Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140ống225.100
95Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168ống256.000
96Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219ống329.000
97Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273ống406.400
98Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325ống561.600
99Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358ống596.000
100Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377ống641.000
101Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, xuất xứ Trung Quốcống30.400
102Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, xuất xứ Trung Quốcống33.600
103Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốcống36.800
104Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốcống43.200
105Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốcống48.000
106Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốcống51.200
107Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốcống59.200
108Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốcống70.400
109Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, xuất xứ Trung Quốcống36.800
110Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, xuất xứ Trung Quốcống40.000
111Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốcống43.200
112Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốcống49.600
113Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốcống54.400
114Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốcống59.200
115Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốcống67.200
116Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốcống78.400
117Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốcống65.600
118Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốcống73.600
119Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốcống76.800
120Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốcống88.000
121Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốcống100.800
122Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốcống113.600
123Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốcống73.600
124Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốcống81.600
125Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốcống84.800
126Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốcống97.600
127Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốcống110.400
128Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốcống123.200
129Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốcống92.800
130Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốcống102.400
131Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốcống115.200
132Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốcống121.600
133Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốcống136.000
134Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốcống148.800
135Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, xuất xứ Trung Quốcống176.000
136Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, xuất xứ Trung Quốcống198.400
137Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, xuất xứ Trung Quốcống227.200
138Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, xuất xứ Trung Quốcống288.000
139Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, xuất xứ Trung Quốcống356.800
140Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốcống102.400
141Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốcống112.000
142Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốcống124.800
143Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốcống131.200
144Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốcống147.200
145Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốcống160.000
146Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, xuất xứ Trung Quốcống188.800
147Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, xuất xứ Trung Quốcống212.800
148Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, xuất xứ Trung Quốcống243.200
149Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, xuất xứ Trung Quốcống305.600
150Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, xuất xứ Trung Quốcống376.000

Câu hỏi thường gặp

Ống 2 inch dùng ống bông khoáng cỡ nào?

Ống 2" (50A) có đường kính ngoài 60 mm, dùng ống bông Ø60. Xem bảng đối chiếu cỡ ống bên dưới.

Ống bông khoáng và ống bông thủy tinh khác nhau thế nào?

Ống bông khoáng nặng, cứng và chịu nhiệt cao hơn, hợp ống hơi và khu sản xuất. Ống bông thủy tinh nhẹ hơn, hợp ống nước nóng, ống lạnh trong tòa nhà.

Có ống bông khoáng cho ống 14 inch không?

Bảng cỡ có Ø358 và Ø377 cho ống 14". Hãy gọi kiểm tra hàng sẵn với cỡ lớn.

Có giao ống bông khoáng tới Quảng Ngãi không?

Có. Chúng tôi giao từ kho Đà Nẵng đi Quảng Ngãi, bao gồm khu vực Dung Quất. Xem bông cách nhiệt tại Quảng Ngãi.

Cùng nhóm bông khoáng rockwool