
Ống bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng
Ống bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng: 120 kg/m³, dày 25–50 mm, đường kính trong 21–377 mm, có bạc hoặc không bạc. Bảo ôn ống hơi, ống nước nóng.
Giá tham khảo 28.200 đ – 641.000 đ tùy quy cách. Xem bảng giá
Mục lục bài viết
Đường ống hơi từ lò hơi tới máy sấy, máy hấp, đường ống dầu tải nhiệt hay ống nước nóng trung tâm là những chỗ thất thoát nhiệt lớn nhất trong một nhà máy nếu để trần. Ống nóng còn làm tăng nhiệt độ khu làm việc và gây bỏng khi chạm vào. Ống bông khoáng Rockwool là vật liệu bảo ôn tiêu chuẩn cho các tuyến ống này: định hình sẵn, tỷ trọng cao, chịu nhiệt tốt hơn ống bông thủy tinh.
Triệu Hổ cung cấp ống bông khoáng tại Đà Nẵng, tỷ trọng 120 kg/m³, nhiều độ dày, cỡ đường kính trong từ 21 mm (ống 1/2") tới 377 mm (ống 14"), có bạc và không bạc. Bảng cỡ ống và bảng giá theo từng cỡ ở cuối trang.

Ống bông khoáng là gì?
Ống bông khoáng được ép từ sợi khoáng (đá bazan nấu chảy) trong khuôn trụ rỗng, sấy định hình thành đoạn ống cứng dài 1 m. Đường kính trong của ống bông khớp với đường kính ngoài của ống thép theo cỡ danh nghĩa (15A, 20A, 25A…). Ống được xẻ dọc để mở ra ốp vào ống đang lắp.
Quy cách theo bảng giá hiện có:
- Tỷ trọng 120 kg/m³, xuất xứ Việt Nam và Trung Quốc.
- Dài 1 m mỗi đoạn.
- Độ dày bông 25, 30, 40, 50 mm.
- Đường kính trong từ Ø21 tới Ø377 mm.
- Không bạc hoặc có bạc mặt ngoài.
Có bạc hay không bạc?
Ống có bạc
Lớp giấy nhôm bên ngoài chắn ẩm, mặt ngoài sạch, dùng cho ống trong nhà, ống nước nóng, ống đi trên trần.
Ống không bạc
Dùng khi sẽ bọc ngoài bằng tôn, nhôm, inox. Đây là cách làm chuẩn cho ống hơi, ống ngoài trời, ống trong khu sản xuất có va chạm.
Ưu điểm và hạn chế
Chịu nhiệt tốt hơn ống bông thủy tinh
Theo số liệu nhà sản xuất, bông khoáng 120 kg/m³ có hệ số dẫn nhiệt được đo tới 300 °C (0,092 W/m.K); tỷ trọng 60–100 kg/m³ có số liệu tới 400 °C. Phù hợp ống hơi bão hòa áp suất thấp và trung bình.
Cứng, chịu va đập
Tỷ trọng 120 kg/m³ giữ form khi bọc tôn, không lún khi giá treo đè lên.
Độ dày đều
Không phụ thuộc tay nghề quấn như bông cuộn.
Hạn chế
- Phải đúng cỡ ống; cỡ lạ cần đặt riêng hoặc quấn bông cuộn.
- Nặng hơn ống bông thủy tinh.
- Co, tê, van cần cắt ghép hoặc bọc bông cuộn.

Ứng dụng tại Đà Nẵng
Đường ống hơi nhà máy
Nhà máy chế biến thủy sản, thực phẩm, dệt may ở các khu công nghiệp Hòa Khánh, Liên Chiểu, Thọ Quang (Sơn Trà), Điện Nam – Điện Ngọc. Ống bông khoáng không bạc 50 mm bọc tôn là cấu tạo thường gặp cho ống hơi.
Ống nước nóng khách sạn, bệnh viện
Hệ nước nóng trung tâm đi trong hộp kỹ thuật: ống bông khoáng có bạc 25–30 mm.
Ống dầu tải nhiệt, ống xả
Với nhiệt độ cao hơn khả năng của bông khoáng, dùng bông gốm Ceramic làm lớp trong. Xem cách nhiệt lò và thiết bị nhiệt độ cao.
Chọn cỡ và độ dày
- Xác định cỡ ống: ghi cỡ danh nghĩa (vd 50A, 2") hoặc đo đường kính ngoài, rồi đối chiếu bảng "Đường kính trong của ống bông" bên dưới. Ví dụ ống 2" (50A) có Ø ngoài 60 mm, dùng ống bông Ø60.
- Chọn độ dày: ống nước nóng dưới 100 °C dùng 25–30 mm; ống hơi dùng 40–50 mm trở lên.
- Có bạc hay bọc tôn: trong nhà sạch dùng có bạc; khu sản xuất, ngoài trời dùng không bạc bọc tôn.
- Tính số đoạn: mỗi đoạn 1 m, tổng mét ống từng cỡ cộng 5–10% cho co, tê, van.
Hướng dẫn bọc ống bông khoáng
- Ống đã thử áp, vệ sinh và sơn chống gỉ.
- Mở rãnh xẻ, ốp ống bông vào, các đoạn nối đầu ép sát.
- Đoạn liên tiếp xoay rãnh xẻ lệch nhau để không thẳng hàng.
- Buộc dây thép mạ kẽm mỗi 30–40 cm (loại không bạc) hoặc dán mép và băng keo bạc (loại có bạc).
- Bọc tôn hoặc nhôm ngoài, mối chồng hướng xuống, bắn rivet.
- Co, tê: cắt ống bông thành múi ghép theo góc, hoặc dùng bông cuộn quấn rồi bọc tôn.
Lỗi thường gặp
- Bỏ trống mặt bích, van vì khó bọc: đây là chỗ mất nhiệt lớn.
- Dùng ống bông cỡ to hơn rồi nhét giẻ: bông lỏng, rơi theo thời gian.
- Không bọc ngoài ở ống ngoài trời: bông ngấm mưa.
Giá ống bông khoáng tại Đà Nẵng
Theo bảng giá tham khảo, ống bông khoáng 120 kg/m³ dài 1 m có giá từ khoảng 28.200 đ/ống (không bạc, dày 25 mm, Ø21) và tăng theo đường kính, độ dày và lớp bạc. Bảng giá đầy đủ 150 quy cách nằm bên dưới, có thể mở rộng để xem. Với danh sách nhiều cỡ ống, hãy gửi bảng khối lượng để nhận báo giá tổng.
Mua ống bông khoáng ở đâu tại Đà Nẵng?
Kho Triệu Hổ tại 30 Hằng Phương Nữ Sĩ, Phường Ngũ Hành Sơn. Giao trong Đà Nẵng, khu vực Quảng Nam cũ và đi Huế, Quảng Trị, Quảng Ngãi.
- Gọi 0905 800 247 hoặc Zalo 0905 588 879, gửi danh sách cỡ ống, số mét, nhiệt độ làm việc.
- Nhận đề xuất độ dày và báo giá.
- Xác nhận đơn, lịch giao.
- Nhận hàng, kiểm tra cỡ ống tại công trình.
Hình ảnh ống bông khoáng
Thông số kỹ thuật
| Cỡ danh nghĩa | Inch | Đường kính trong Ø (mm) |
|---|---|---|
| 15A | 1/2″ | 21 |
| 20A | 3/4″ | 28 |
| 25A | 1″ | 34 |
| 32A | 1.1/4″ | 43 |
| 40A | 1.1/2″ | 48 |
| 50A | 2″ | 60 |
| 65A | 2.1/2″ | 76 |
| 80A | 3″ | 90 |
| 100A | 4″ | 114 |
| 125A | 5″ | 140 |
| 150A | 6″ | 168 |
| 200A | 8″ | 219 |
| 250A | 10″ | 273 |
| 300A | 12″ | 325 |
| 350A | 14″ | 377 |
| Nhiệt độ (°C) | 40 kg/m³ | 60 kg/m³ | 80 kg/m³ | 100 kg/m³ | 120 kg/m³ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 0,036 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,041 |
| 100 | 0,048 | 0,043 | 0,042 | 0,041 | 0,055 |
| 200 | – | 0,061 | 0,057 | 0,057 | 0,071 |
| 300 | – | 0,087 | 0,077 | 0,073 | 0,092 |
| 400 | – | 0,123 | 0,099 | 0,095 | – |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Ống bông khoáng Rockwool tại Đà Nẵng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Bảng giá ống bông khoáng Rockwool tỷ trọng 120 kg/m³, dài 1 m (tham khảo) (150 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21 | ống | 28.200 |
| 2 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28 | ống | 31.400 |
| 3 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34 | ống | 34.900 |
| 4 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43 | ống | 40.300 |
| 5 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48 | ống | 43.800 |
| 6 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60 | ống | 50.100 |
| 7 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76 | ống | 60.000 |
| 8 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90 | ống | 71.400 |
| 9 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114 | ống | 91.400 |
| 10 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21 | ống | 32.800 |
| 11 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28 | ống | 38.400 |
| 12 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34 | ống | 40.600 |
| 13 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43 | ống | 46.400 |
| 14 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48 | ống | 49.100 |
| 15 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60 | ống | 57.900 |
| 16 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76 | ống | 68.800 |
| 17 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90 | ống | 81.300 |
| 18 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114 | ống | 100.200 |
| 19 | Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21 | ống | 37.600 |
| 20 | Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28 | ống | 42.700 |
| 21 | Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34 | ống | 47.000 |
| 22 | Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43 | ống | 52.300 |
| 23 | Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48 | ống | 58.400 |
| 24 | Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60 | ống | 67.200 |
| 25 | Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76 | ống | 76.800 |
| 26 | Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90 | ống | 88.800 |
| 27 | Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114 | ống | 111.500 |
| 28 | Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21 | ống | 42.700 |
| 29 | Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28 | ống | 48.800 |
| 30 | Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34 | ống | 52.000 |
| 31 | Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43 | ống | 58.100 |
| 32 | Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48 | ống | 63.500 |
| 33 | Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60 | ống | 73.300 |
| 34 | Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76 | ống | 83.200 |
| 35 | Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90 | ống | 99.200 |
| 36 | Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114 | ống | 121.600 |
| 37 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21 | ống | 56.000 |
| 38 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28 | ống | 62.100 |
| 39 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34 | ống | 66.100 |
| 40 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43 | ống | 76.000 |
| 41 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48 | ống | 80.000 |
| 42 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60 | ống | 91.200 |
| 43 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76 | ống | 106.100 |
| 44 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90 | ống | 120.000 |
| 45 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114 | ống | 146.700 |
| 46 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140 | ống | 169.100 |
| 47 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168 | ống | 208.000 |
| 48 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219 | ống | 261.400 |
| 49 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273 | ống | 338.400 |
| 50 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325 | ống | 403.500 |
| 51 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358 | ống | 434.600 |
| 52 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377 | ống | 464.000 |
| 53 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21 | ống | 60.500 |
| 54 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28 | ống | 67.700 |
| 55 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34 | ống | 73.000 |
| 56 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43 | ống | 82.200 |
| 57 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48 | ống | 86.900 |
| 58 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60 | ống | 99.200 |
| 59 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76 | ống | 116.500 |
| 60 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90 | ống | 130.400 |
| 61 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114 | ống | 156.800 |
| 62 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140 | ống | 184.600 |
| 63 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168 | ống | 218.900 |
| 64 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219 | ống | 274.700 |
| 65 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273 | ống | 360.000 |
| 66 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325 | ống | 421.400 |
| 67 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358 | ống | 470.200 |
| 68 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377 | ống | 485.800 |
| 69 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21 | ống | 80.600 |
| 70 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28 | ống | 88.000 |
| 71 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34 | ống | 95.500 |
| 72 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43 | ống | 106.200 |
| 73 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48 | ống | 118.700 |
| 74 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60 | ống | 129.600 |
| 75 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76 | ống | 142.700 |
| 76 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90 | ống | 158.400 |
| 77 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114 | ống | 186.200 |
| 78 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140 | ống | 211.000 |
| 79 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168 | ống | 243.700 |
| 80 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219 | ống | 310.400 |
| 81 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273 | ống | 386.400 |
| 82 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325 | ống | 512.000 |
| 83 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358 | ống | 558.700 |
| 84 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377 | ống | 578.900 |
| 85 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21 | ống | 87.700 |
| 86 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28 | ống | 96.000 |
| 87 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34 | ống | 104.000 |
| 88 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43 | ống | 114.900 |
| 89 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48 | ống | 127.200 |
| 90 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60 | ống | 141.300 |
| 91 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76 | ống | 154.400 |
| 92 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90 | ống | 167.700 |
| 93 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114 | ống | 197.100 |
| 94 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140 | ống | 225.100 |
| 95 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168 | ống | 256.000 |
| 96 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219 | ống | 329.000 |
| 97 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273 | ống | 406.400 |
| 98 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325 | ống | 561.600 |
| 99 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358 | ống | 596.000 |
| 100 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377 | ống | 641.000 |
| 101 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, xuất xứ Trung Quốc | ống | 30.400 |
| 102 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, xuất xứ Trung Quốc | ống | 33.600 |
| 103 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốc | ống | 36.800 |
| 104 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốc | ống | 43.200 |
| 105 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốc | ống | 48.000 |
| 106 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốc | ống | 51.200 |
| 107 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốc | ống | 59.200 |
| 108 | Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốc | ống | 70.400 |
| 109 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, xuất xứ Trung Quốc | ống | 36.800 |
| 110 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, xuất xứ Trung Quốc | ống | 40.000 |
| 111 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốc | ống | 43.200 |
| 112 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốc | ống | 49.600 |
| 113 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốc | ống | 54.400 |
| 114 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốc | ống | 59.200 |
| 115 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốc | ống | 67.200 |
| 116 | Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốc | ống | 78.400 |
| 117 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốc | ống | 65.600 |
| 118 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốc | ống | 73.600 |
| 119 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốc | ống | 76.800 |
| 120 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốc | ống | 88.000 |
| 121 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốc | ống | 100.800 |
| 122 | Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốc | ống | 113.600 |
| 123 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốc | ống | 73.600 |
| 124 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốc | ống | 81.600 |
| 125 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốc | ống | 84.800 |
| 126 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốc | ống | 97.600 |
| 127 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốc | ống | 110.400 |
| 128 | Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốc | ống | 123.200 |
| 129 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốc | ống | 92.800 |
| 130 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốc | ống | 102.400 |
| 131 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốc | ống | 115.200 |
| 132 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốc | ống | 121.600 |
| 133 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốc | ống | 136.000 |
| 134 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốc | ống | 148.800 |
| 135 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, xuất xứ Trung Quốc | ống | 176.000 |
| 136 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, xuất xứ Trung Quốc | ống | 198.400 |
| 137 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, xuất xứ Trung Quốc | ống | 227.200 |
| 138 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, xuất xứ Trung Quốc | ống | 288.000 |
| 139 | Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, xuất xứ Trung Quốc | ống | 356.800 |
| 140 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, xuất xứ Trung Quốc | ống | 102.400 |
| 141 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, xuất xứ Trung Quốc | ống | 112.000 |
| 142 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, xuất xứ Trung Quốc | ống | 124.800 |
| 143 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, xuất xứ Trung Quốc | ống | 131.200 |
| 144 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, xuất xứ Trung Quốc | ống | 147.200 |
| 145 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, xuất xứ Trung Quốc | ống | 160.000 |
| 146 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, xuất xứ Trung Quốc | ống | 188.800 |
| 147 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, xuất xứ Trung Quốc | ống | 212.800 |
| 148 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, xuất xứ Trung Quốc | ống | 243.200 |
| 149 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, xuất xứ Trung Quốc | ống | 305.600 |
| 150 | Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, xuất xứ Trung Quốc | ống | 376.000 |
Câu hỏi thường gặp
Ống 2 inch dùng ống bông khoáng cỡ nào?
Ống 2" (50A) có đường kính ngoài 60 mm, dùng ống bông Ø60. Xem bảng đối chiếu cỡ ống bên dưới.
Ống bông khoáng và ống bông thủy tinh khác nhau thế nào?
Ống bông khoáng nặng, cứng và chịu nhiệt cao hơn, hợp ống hơi và khu sản xuất. Ống bông thủy tinh nhẹ hơn, hợp ống nước nóng, ống lạnh trong tòa nhà.
Có ống bông khoáng cho ống 14 inch không?
Bảng cỡ có Ø358 và Ø377 cho ống 14". Hãy gọi kiểm tra hàng sẵn với cỡ lớn.
Có giao ống bông khoáng tới Quảng Ngãi không?
Có. Chúng tôi giao từ kho Đà Nẵng đi Quảng Ngãi, bao gồm khu vực Dung Quất. Xem bông cách nhiệt tại Quảng Ngãi.
Giải pháp liên quan
Cùng nhóm bông khoáng rockwool

Bông khoáng Rockwool dạng tấm tại Đà Nẵng
Bông khoáng Rockwool tấm tại Đà Nẵng: 600×1200 mm, dày 25–100 mm, tỷ trọng 40–120 kg/m³, đóng kiện. Cách âm phòng, vách chống cháy, sàn. Giá từ 405.000 đ/kiện.
Xem chi tiết
Bông khoáng Rockwool dạng cuộn tại Đà Nẵng
Bông khoáng Rockwool cuộn tại Đà Nẵng: khổ 600 mm, dày 25–100 mm, 40–120 kg/m³, cuộn trơn hoặc lưới thép. Bọc bồn, ống lớn, lò. Giá từ 344.000 đ/cuộn.
Xem chi tiết








